興行 xīng xíng · hưng hành Hán Việt: hưng hành · Pinyin: xīng xíng Tổng quan Cấu tạo: 興 (hưng) + 行 (hành)Pinyinxīng xíngHán Việthưng hànhCấu tạo興 + 行 · hưng + hành nghĩa thành phần: hưng + hành Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 因受感发起而实行; 盛行;使之盛行。Tân Hoa Tự Điển 1.因受感发起而实行。 2.盛行;使之盛行。