兵丁
binh đinh
Hán Việt: binh đinh · Pinyin: bīng dīng
Tổng quan
tên lính; thằng lính; binh sĩ (cách gọi binh sĩ cũ)。士兵的舊稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tên lính; thằng lính; binh sĩ (cách gọi binh sĩ cũ)。士兵的舊稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 士兵。《北齊書.卷二八.列傳.元孝友》:「省人帥以出兵丁,立倉儲以豐穀食。」《儒林外史》第四三回:「況且朝廷每年費百十萬錢糧,養活這些兵丁、將、備,所司何事?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指服兵役的壮丁◇因以称士兵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原指服兵役的壮丁◇因以称士兵。
Eng
- Cihui 兵丁 īngdīng n. <trad.> ordinary soldier; private