兵亂
binh loạn
Hán Việt: binh loạn · Pinyin: bīng luàn
Tổng quan
hỗn loạn chiến tranh | tình trạng rối ren của chiến tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn loạn chiến tranh | tình trạng rối ren của chiến tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因戰爭而引起的騷擾和禍害。《左傳.襄公八年》:「小國無信,兵亂日至,亡無日矣。」《儒林外史》第四○回:「不想遭了兵亂,流落在這裡五六年,不得回去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因战争而造成的骚扰和灾害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因战争而造成的骚扰和灾害。
Eng
- CC-CEDICT confusion of war|turmoil of war
- Cihui confusion of war; turmoil of war
ja
- JMdict war|disturbance