兵事

bīng shì binh sự

Hán Việt: binh sự · Pinyin: bīng shì

Tổng quan

chiến sự; chiến tranh。戰事;戰爭。

Cấu tạo: (binh) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến sự; chiến tranh。戰事;戰爭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事活動。指戰爭。《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.樊宏》:「更始立,欲以宏為將,宏叩頭辭曰:『書生不習兵事。』竟得免歸。」《老殘遊記》第二○回:「明年東北恐有兵事,我送家眷回揚州去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战事;战争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战事;战争。

Eng

  • Cihui 兵事 bīngshì n. military affairs

ja

  • JMdict military affairs