兵仗

bīng zhàng binh trượng

Hán Việt: binh trượng · Pinyin: bīng zhàng

Tổng quan

binh khí; vũ khí。舊指兵器。

Cấu tạo: (binh) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh khí; vũ khí。舊指兵器。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵器的總稱。《周書.卷一四.賀拔勝傳》:「身死之日,唯有隨身兵仗及書千餘卷而已。」也作「兵杖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"兵杖"。

ja

  • JMdict arms|armed soldier