兵刃

bīng rènbinh nhận

Hán Việt: binh nhận · Pinyin: bīng rèn

Tổng quan

binh khí; vũ khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

武器藏兵刃于帷席之间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛稱武器。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」

Cấu tạo: 兵 (binh) + 刃 (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vũ khí
  • VietPhrases vũ khí
  • Tần suất từ binh nhận: binh khí/vũ khí; binh khí; vũ khí; vũ khí (có lưỡi); vũ khí
  • Biên soạn military weapons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱武器。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武器藏兵刃于帷席之间。

Eng

  • JMdict sword blade
  • Cihui (bladed) weapons
  • Tần suất từ n. military weapons

ja

  • JMdict 兵刃(へいじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵制 · 兵力 · 兵势