兵刃

bīng rèn binh nhận

Hán Việt: binh nhận · Pinyin: bīng rèn

Tổng quan

vũ khí (có lưỡi)

Cấu tạo: (binh) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí (có lưỡi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱武器。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武器藏兵刃于帷席之间。

Eng

  • CC-CEDICT (bladed) weapons
  • Cihui (bladed) weapons

ja

  • JMdict sword blade