rèn nhận

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn

Tổng quan

cạnh của lưỡi dao

刃具 · 刃锋 · 刃葉林 · 刃形支承 · 刃形边缘 · 兵刃 · 刀刃 · 利刃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhận
Quảng Đôngjan6
Mân Namjim7
Nhật BảnJIN
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Baxter-Sagartnə[n]-s
Hán ngữ Thượng cổnə[n]-s
Phản thiết而鄰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mũi nhọn. Chém giết. Như {thủ nhận} [手刃] tự tay mình giết.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhận nhận chìm [Eng: to dip, to sink]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhấn nhấn xuống; điểm nhấn [Eng: to press, underlying point]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.兵器銳利的部分。俗稱為「刀口」。如:「刀刃」、「鋒刃」、「迎刃而解」。 2.泛稱具有鋒刃的兵器。唐.柳宗元〈童區寄傳〉:「因取刃殺之。」 [動] 殺。《韓非子.姦劫弒臣》:「公請自刃於廟。」《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「左右欲刃相如,相如張目叱之,左右皆靡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刃 (指事。小篆字形,在刀上加一点,表示刀锋所在。本义刀口,刀锋) 同本义 刃,刀坚也。象刀有刃之形。--《说文》。张舜徽注许云象形,而实指事。今俗称刀口。” 锻乃戈矛,砺乃锋刃。--《书·费誓》 延则若莫邪之长刃,婴之者斩。--《荀子·议兵》 今臣之刀十九年矣,所解数千牛矣,而刀刃若新发于硎。--《庄子·养生主》 又如刀刃;迎刃而解 刀剑一类利器 铸金而为刃。--《淮南子·泛论》 拔刃奋起,率众袭之。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 杀人以梃与刃,有以异乎?--《孟子》 刃(剈)rèn ⒈刀口,刀锋,泛指刀、剑等刀~。利~。白~战。 ⒉用刀杀手~强贼。

Eng

  • CC-CEDICT edge of blade

ja

  • JMdict edge (of a knife or sword)|blade|prong (of an electrical plug)
  • JMdict blade|sword|forged blade|wavy pattern on forged blades|sharpness

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,忍去聲。【說文】刀堅也。象刀有刃之形。【徐曰】若今刀刃,皆別鑄剛鐵,故从一。【玉篇】刀刃也。【莊子·養生主】臣之刀十九年矣,所解數千牛,而刀刃若新發于硎。又【韻會】刀加距爲刃。【字彙】俗作刄,非。又而鄰切,音人。【揚子·太玄經】旌旗絓羅太恨民也。兵衰衰不血刃也。

Thuyết Văn

刀鋻也。 象刀有刃之形。 凡刃之屬皆从刃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鋻各本作堅。今正。刀部曰。、刀劎刃也。金部曰。鋻、也。郭璞三倉解詁曰。焠作刀鋻也。 而振切。十三部。

【刃】 (nhận) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 刃 (nhận (Mũi nhọn.)) Phiên thiết: Nhi chấn thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 振 (chấn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đao (Con dao.) giám vậy。 tượng (Con voi.) đao (Con dao.) hữu (Có.) nhận (Mũi nhọn.) chi (Chưng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刄 · 刄 · 刄