兵制

bīng zhìbinh chế

Hán Việt: binh chế · Pinyin: bīng zhì

Tổng quan

nội quy quân đội; quy tắc quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.关于军队建制及平时﹑战时指挥管理军队的制度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指國防建軍的制度。我國兵制以徵兵制為主,兼有民兵制與志願兵制的精神。

Cấu tạo: 兵 (binh) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cách tổ chức quân đội.; ách tổ chức quân đội.; hệ thống quân sự; nội quy quân đội; quy tắc quân đội; quy tắc quân đội
  • Biên soạn military system

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指國防建軍的制度。我國兵制以徵兵制為主,兼有民兵制與志願兵制的精神。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.关于军队建制及平时﹑战时指挥管理军队的制度。

Eng

  • JMdict military system
  • Cihui military system
  • Tần suất từ n. military system

ja

  • JMdict 兵制(へいせい)

other

  • Nguồn khác Cách tổ chức quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵力 · 兵势