兵力

bīng lì binh lực

Hán Việt: binh lực · Pinyin: bīng lì

Tổng quan

sức mạnh quân sự | lực lượng vũ trang | quân đội ức mạnh của quân đội. binh lực binh lực ☆Sức mạnh của quân đội.

Cấu tạo: (binh) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh quân sự | lực lượng vũ trang | quân đội ức mạnh của quân đội. binh lực binh lực ☆Sức mạnh của quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的實力,包括人員和武器裝備。《後漢書.卷八七.西羌傳.論曰》:「朝議憚兵力之損,情存苟安。」《儒林外史》第一回:「若以兵力服人,浙人雖弱,恐亦義不受辱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队的实力。包括人员和武器装备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队的实力。包括人员和武器装备。

Eng

  • CC-CEDICT military strength|armed forces|troops
  • Cihui military strength; armed forces; troops

ja

  • JMdict military force|force of arms|strength of an army