兵势
binh thế
Hán Việt: binh thế · Pinyin: bīng shì
Tổng quan
thực lực quân sự
1.兵力情况。 2.指用兵布阵。 3.犹兵力。
軍事情勢、兵力情況。《三國演義》第四六回:「為將而不通天文,不識地利,不知奇門,不曉陰陽,不看陣圖,不明兵勢,是庸才也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thực lực quân đội: thực lực quân sự
- Tần suất từ thực lực quân sự
- Biên soạn 兵勢 bīngshì n. military strength; armed forces; troops
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.兵力情况。 2.指用兵布阵。 3.犹兵力。
Eng
- Cihui 兵勢 bīngshì n. military strength; armed forces; troops
- Tần suất từ 兵勢 bīngshì n. military strength; armed forces; troops