兵勇
binh dũng
Hán Việt: binh dũng · Pinyin: bīng yǒng
Tổng quan
binh lính; binh sĩ。舊指士兵。
Nghĩa
Việt
- Cihui binh lính; binh sĩ。舊指士兵。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵卒。清代稱兵為「額兵」,額兵之外徵募來禦寇的稱「勇」,合稱為「兵勇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代称临时招募的兵卒为勇﹐因以"兵勇"泛指兵卒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代称临时招募的兵卒为勇﹐因以"兵勇"泛指兵卒。