兵变

bīng biànbinh biến

Hán Việt: binh biến · Pinyin: bīng biàn

Tổng quan

binh biến; quân đội nổi loạn. phát động binh biến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军队哗变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.軍隊不聽指揮的叛變行動。如:「陳橋兵變」。 2.在當兵期間,交往對象變心,移情別戀,謔稱為「兵變」。

Cấu tạo: 兵 (binh) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. mutiny

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊不聽指揮的叛變行動。如:「陳橋兵變」。 2.在當兵期間,交往對象變心,移情別戀,謔稱為「兵變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队哗变。
  • Kaggle Zh-Vi mutiny

Eng

  • Cihui mutiny; (Tw) to be dumped by one's girlfriend while serving in the army

Đức

  • Handedict Meuterei

other

  • Nguồn khác Sự rối loạn do quân đội tạo ra
  • Nguồn khác Cũng chỉ cảnh chiến tranh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叛乱