兵變
binh biến
Hán Việt: binh biến · Pinyin: bīng biàn
Tổng quan
binh biến | (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
Nghĩa
Việt
- Cihui binh biến | (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
- Cihui binh biến binh biến ☆Sự rối loạn do quân đội tạo ra — Cũng chỉ cảnh chiến tranh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊不聽指揮的叛變行動。如:「陳橋兵變」。 2.在當兵期間,交往對象變心,移情別戀,謔稱為「兵變」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队哗变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军队哗变。
Eng
- CC-CEDICT mutiny|(Tw) to be dumped by one's girlfriend while serving in the army
- Cihui mutiny; (Tw) to be dumped by one's girlfriend while serving in the army