兵家

bīng jiā binh gia

Hán Việt: binh gia · Pinyin: bīng jiā

Tổng quan

Binh gia, một trong Bách gia chư tử 諸子百家|诸子百家 của thời Chiến Quốc (475-220 TCN) | nhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại | chỉ huy quân sự | người lính gười nghiên cứu và giỏi về phép dùng binh — Người ở trong quân đội, tức nhà binh. binh gia binh gia ☆Người nghiên cứu và giỏi về phép dùng binh — Người ở trong quân đội, tức nhà binh.

Cấu tạo: (binh) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Binh gia, một trong Bách gia chư tử 諸子百家|诸子百家 của thời Chiến Quốc (475-220 TCN) | nhà chiến lược quân sự ở Trung Quốc cổ đại | chỉ huy quân sự | người lính gười nghiên cứu và giỏi về phép dùng binh — Người ở trong quân đội, tức nhà binh. binh gia binh gia ☆Người nghiên cứu và giỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.先秦諸子之一。《漢書.卷三○.藝文志》:「兵家者,蓋出古司馬之職,王官之武備也。」 2.精曉用兵之道的人。三國魏.衛覬〈與荀彧書〉:「郡縣貧弱,不能與爭,兵家遂強,一旦變動,必有後憂。」《三國演義》第一二回:「兵家勝敗真常事,捲甲重來未可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先秦至汉初研究军事理论并从事军事活动的重要学派。主要代表人物有春秋末的孙武,战国时的吴起、孙膑,汉初的张良、韩信等。对后世军事思想影响很大。

Eng

  • CC-CEDICT the School of the Military, one of the Hundred Schools of Thought 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1] of the Warring States Period (475-220 BC)
  • CC-CEDICT military strategist in ancient China|military commander|soldier
  • Cihui the School of the Military, one of the Hundred Schools of Thought 諸子百家|诸子百家 of the Warring States Period (475-220 BC)

ja

  • JMdict soldier|tactician|strategist