兵工
binh công
Hán Việt: binh công · Pinyin: bīng gōng
Tổng quan
hỉ chung mọi ciệc trong quân đội, như đúc khí giới, xây đồn luỹ — Người thợ trong quân đội, người lính thợ. Ta gọi là Công binh. binh công binh công ☆Chỉ chung mọi ciệc trong quân đội, như đúc khí giới, xây đồn luỹ — Người thợ trong quân đội, người lính thợ. Ta gọi là Công binh. công nghiệp quốc phòng。軍事工業;軍工。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung mọi ciệc trong quân đội, như đúc khí giới, xây đồn luỹ — Người thợ trong quân đội, người lính thợ. Ta gọi là Công binh. binh công binh công ☆Chỉ chung mọi ciệc trong quân đội, như đúc khí giới, xây đồn luỹ — Người thợ trong quân đội, người lính thợ. Ta gọi là Công binh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責維修兵械彈藥等軍防設備的軍事人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军工。制造武器装备的军事工业; 谓组织士兵从事工业生产。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军工。制造武器装备的军事工业。 2.谓组织士兵从事工业生产。
Eng
- Cihui 兵工 īnggōng n. war industry