兵役

bīng yìbinh dịch

Hán Việt: binh dịch · Pinyin: bīng yì

Tổng quan

nghĩa vụ quân sự; quân dịch; binh dịch; chế độ tòng quân. làm nghĩa vụ quân sự; đi quân dịch 兵役法. luật nghĩa vụ quân sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指战争兵役连年。②公民为国家履行军事义务。通常分为现役和预备役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戰事。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「又兵役連年,死亡流離,或支骸不斂,或停棺莫收,朕甚愍焉。」 2.對國家服任一定期限的軍事任務,稱為「兵役」。為憲法賦予人民應盡的義務。

Cấu tạo: 兵 (binh) + 役 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội.; iệc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội.; nghĩa vụ quân sự; 名 nghĩa vụ quân sự; quân dịch; binh dịch; chế độ tòng quân. làm nghĩa vụ quân sự; đi quân dịch 兵役法. luật nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ quân sự; quân dịch; chế độ tòng quân
  • Biên soạn military service

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰事。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「又兵役連年,死亡流離,或支骸不斂,或停棺莫收,朕甚愍焉。」 2.對國家服任一定期限的軍事任務,稱為「兵役」。為憲法賦予人民應盡的義務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指战争兵役连年。②公民为国家履行军事义务。通常分为现役和预备役。
  • Kaggle Zh-Vi military service

Eng

  • JMdict military service
  • JMdict conscription
  • Cihui military service
  • Tần suất từ n. military service

ja

  • JMdict 兵役(へいえき)

other

  • Nguồn khác Việc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch
  • Nguồn khác Chỉ chung những công việc trong quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵役制 · 兵役法 · 兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃