兵役
binh dịch
Hán Việt: binh dịch · Pinyin: bīng yì
Tổng quan
nghĩa vụ quân sự iệc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội. binh dịch binh dịch ☆Việc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa vụ quân sự iệc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội. binh dịch binh dịch ☆Việc đi lính. Nay ta gọi là Quân dịch — Chỉ chung những công việc trong quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰事。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「又兵役連年,死亡流離,或支骸不斂,或停棺莫收,朕甚愍焉。」 2.對國家服任一定期限的軍事任務,稱為「兵役」。為憲法賦予人民應盡的義務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指战争兵役连年; 公民为国家履行军事义务。通常分为现役和预备役。
- Tân Hoa Tự Điển ①指战争兵役连年。②公民为国家履行军事义务。通常分为现役和预备役。
Eng
- CC-CEDICT military service
- Cihui military service
ja
- JMdict military service|conscription