兵戎
binh nhung
Hán Việt: binh nhung · Pinyin: bīng róng
Tổng quan
vũ khí | binh khí hư Binh nhu 兵需 — Như Binh cách 兵革 — Lính tráng. binh nhung binh nhung ☆Như Binh nhu 兵需 — Như Binh cách 兵革 — Lính tráng.
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí | binh khí hư Binh nhu 兵需 — Như Binh cách 兵革 — Lính tráng. binh nhung binh nhung ☆Như Binh nhu 兵需 — Như Binh cách 兵革 — Lính tráng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器、軍隊。後用以比喻戰爭。《史記.卷二六.曆書》:「而亦因秦滅六國,兵戎極煩,又升至尊之日淺,未暇遑也。」連橫〈臺灣通史序〉:「朱林以下,輒啟兵戎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兵器兵戎相见; 军队屡佐大侯,以调兵戎; 战士今兵戎始息,宇内初定。
- Tân Hoa Tự Điển ①兵器兵戎相见。②军队屡佐大侯,以调兵戎。③战士今兵戎始息,宇内初定。
Eng
- CC-CEDICT arms|weapons
- Cihui arms; weapons