兵杖
binh trượng
Hán Việt: binh trượng · Pinyin: bīng zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵器的總稱。《漢書.卷四七.文三王傳.梁懷王劉揖傳》:「願令王,非耕、祠,法駕毋得出宮,盡出馬置外苑,收兵杖藏私府,毋得以金錢財物假賜人。」也作「兵仗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"兵仗"; 兵器; 特指棍棒一类兵器; 借指执兵杖的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兵仗"。 2.兵器。 3.特指棍棒一类兵器。 4.借指执兵杖的人。