兵柄
binh bính
Hán Việt: binh bính · Pinyin: bīng bǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指揮軍隊的權力。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯列傳.袁盎》:「是時絳侯為太尉,主兵柄,弗能正。」《三國演義》第五六回:「誠恐一解兵柄,為人所害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兵权﹐军权。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兵权﹐军权。