兵燹

bīng xiǎn binh tiển

Hán Việt: binh tiển · Pinyin: bīng xiǎn

Tổng quan

名 nạn lửa binh; cơn binh lửa tàn phá。因戰爭而造成的焚燒破壞等災害。

Cấu tạo: (binh) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 nạn lửa binh; cơn binh lửa tàn phá。因戰爭而造成的焚燒破壞等災害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因戰亂所造成的焚燒、破壞等災害。《宋史.卷一五.神宗本紀二》:「丁酉,詔:岷州界經鬼章兵燹者賜錢,脅從來歸者釋其罪。」《封神演義》第三回:「冀州失守,宗社無存,一害也;骨肉有族滅之禍,二害也;軍民遭兵燹之災,三害也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战火焚毁破坏连年兵燹,房屋田产都已毁尽。

Eng

  • Cihui 兵燹 īngxiǎn n. <wr.> fire/havoc/turmoil caused by war

ja

  • JMdict fire caused by war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵灾