燹
tiển
Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
đám cháy lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiển |
| Quảng Đông | sin2 |
| Nhật Bản | NOBI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyih |
| Phản thiết | 敷文切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lửa lan, lúc loạn lạc binh lính hỗn độn, đốt phá tan hoang gọi là {binh tiển} [兵燹].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.火、野火。《說文解字.火部》:「燹,火也。」 2.戰爭所引起的焚燒破壞。明.張自烈《正字通.火部》:「燹,兵火曰燹。」明.高啟〈次韻楊孟載早春見寄〉詩:「久聞離亂今始見,煙火高低變烽燹。」 [動] 焚燒。《紅樓夢》第七八回:「及聞槥棺被燹,慚違共穴之盟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燹 焚烧 及闻蕙棺被燹,顿违共穴之情。--《红楼梦》 燹xiǎn火,野火。特指兵火,战火烽~。
Eng
- CC-CEDICT conflagration
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇典切,音銑。【說文】火也。 又【玉篇】先踐切【廣韻】【集韻】息淺切,𠀤音鮮。【玉篇】野火。【廣韻】字林云:逆燒亦作𤐨。 又【集韻】許利切【韻會】虛器切,𠀤音𤡬。火也。 又【集韻】妨正切,音聘。火貌。 又敷文切,音芬。義同。
Thuyết Văn
火也。 从火。豩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會引字林曰。逆燒也。 穌典切。十三部。
【燹】(tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 豩 (bân) Phiên thiết: 穌典切 → tô + điển Nghĩa: hỏa (lửa) vậy。 từ hỏa (lửa)。豩 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤐨 · 𧱾