兵甲
binh giáp
Hán Việt: binh giáp · Pinyin: bīng jiǎ
Tổng quan
hỉ chung khí giới và quân trang — Cũng chỉ tài dùng binh. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Binh giáp tàng hung trung«. Nghĩa là tài trị nước ở trong lòng mà ra, tài cầm quân thì giấu kín trong bụng. binh giáp binh giáp ☆Chỉ chung khí giới và quân trang — Cũng chỉ tài dùng binh. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Binh giáp tàng hung trung«. Nghĩa là tài trị nước ở trong lòng mà ra, tài cầm qu…
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung khí giới và quân trang — Cũng chỉ tài dùng binh. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Binh giáp tàng hung trung«. Nghĩa là tài trị nước ở trong lòng mà ra, tài cầm quân thì giấu kín trong bụng. binh giáp binh giáp ☆Chỉ chung khí giới và quân trang — Cũng chỉ tài dùng bin…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵器和盔甲。指軍隊裝備。《孟子.離婁上》:「城郭不完,兵甲不多,非國之災也。」 2.戰爭。《戰國策.燕策二》:「閑於兵甲,習於戰攻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兵器和铠甲。泛指武器﹑军备; 指士兵﹐军队; 战事;战争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兵器和铠甲。泛指武器﹑军备。 2.指士兵﹐军队。 3.战事;战争。
Eng
- Cihui 兵甲 īngjiǎ n. <wr.> 1. armor and weaponry; military equipment 2. soldier in armor
ja
- JMdict weapons and armour|soldier|battle|war