兵略

bīng lüè binh lược

Hán Việt: binh lược · Pinyin: bīng lüè

Tổng quan

ưu cơ và đường lối đánh trận. binh lược binh lược ☆Mưu cơ và đường lối đánh trận.

Cấu tạo: (binh) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu cơ và đường lối đánh trận. binh lược binh lược ☆Mưu cơ và đường lối đánh trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 練兵、作戰的謀略。《南史.卷二.宋文帝本紀》:「才謝光武,而遙制兵略。」清.薛福成〈代李伯相布政使銜直隸按察使贈太常寺卿丁公墓表〉:「其樸直果毅之氣,可屬大事,又能深得民心如此,始知其不僅習兵略也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用兵的谋略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用兵的谋略。

Eng

  • Cihui 兵略 īnglüè n. military strategy

ja

  • JMdict strategy