兵痞

bīng pǐ binh bĩ

Hán Việt: binh bĩ · Pinyin: bīng pǐ

Tổng quan

quân du đãng | lưu manh trong quân đội | lính đánh thuê binh lính càn quấy; kiêu binh (người đi lính lâu năm, phẩm chất tồi tệ, làm điều càn rỡ)。指在反動軍隊中長期當兵、品質惡劣、為非作歹的人。

Cấu tạo: (binh) + (bĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân du đãng | lưu manh trong quân đội | lính đánh thuê binh lính càn quấy; kiêu binh (người đi lính lâu năm, phẩm chất tồi tệ, làm điều càn rỡ)。指在反動軍隊中長期當兵、品質惡劣、為非作歹的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"兵痞子"; 指在旧军队长期当兵﹑沾染恶习的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"兵痞子"。 2.指在旧军队长期当兵﹑沾染恶习的人。

Eng

  • CC-CEDICT army riffraff|army ruffian|soldier of fortune
  • Cihui army riffraff; army ruffian; soldier of fortune