痞
bĩ
Hán Việt: bĩ · Pinyin: pǐ
Tổng quan
táo bón cục ở bụng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pǐ |
|---|---|
| Hán Việt | bĩ |
| Quảng Đông | bei2 |
| Mân Nam | phí |
| Nhật Bản | TSUKAE |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄆㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | biix |
| Phản thiết | 芳杯切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bĩ tắc, lá lách sưng rắn hình như trong bụng có cục, gọi là {bĩ khối} [痞塊], sốt rét lâu ngày thường sinh ra cục gọi là {ngược mẫu} [瘧母]. Kẻ ác. Như {địa bĩ} [地痞], {bĩ côn} [痞棍], v.v. (Cũng như ta gọi là du côn vậy).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.慢性脾臟腫大,腹內如生硬塊,故稱為「痞塊」。《玉篇.疒部》:「痞,腹內結病。」 2.中醫稱腹胸間氣血阻塞不順暢的症狀。《南齊書.卷五三.良政傳.虞愿傳》:「食逐夷積多,胸腹痞脹,氣將絕。」 3.胡作非為的人。如:「地痞」、「痞子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痞〈动,名〉 (形声。从疒,否声。本义病名。胸中懑闷结块) 同本义 痞,痛也。--《说文》。按,腹内结滞而痛。 又如痞利(痞结又下痢);痞气(脾脏郁结成块的病。即慢性脾脏肿大);痞疾(腹内郁结成块的病);痞硬(中医谓郁结成硬块);痞胀(郁结胀闷);痞结(腹内郁结成块;喻阻塞不通); 痞塞(郁结,阻滞不通);痞满(郁结懑闷) 恶棍;流氓无赖 痞 〈形〉 公开场合说下流话、行为不正经 痞棍 痞pǐ ⒈中医指可以扪得到的腹中硬块~块。 ⒉流氓,恶棍文~。街~。地~。
Eng
- CC-CEDICT constipation|lump in the abdomen
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】符鄙切【集韻】【韻會】部鄙切,𠀤音否。【說文】痛也。【徐曰】又病結也。【增韻】氣隔不通。【玉篇】腹內結病。【廣韻】腹內結痛。【正字通】方書,不痛者為痞滿,痛者為結胷。胷痺,有因下而結者,從虛及陽氣下陷治之。有不因下而痞者,從上虛及痰飲食鬱濕熱治之。 又【廣韻】方美切【集韻】補美切,𠀤音鄙。義同。 又【集韻】俯九切,音缶。病也。 又【廣韻】芳杯切,音肧。弱也。 又【集韻】晡枚切,音桮。弦病。
Thuyết Văn
痛也。 从𤕫。否聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。腹內結痛。 符鄙切。古音在一部。
【痞】 (bĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 否 (bĩ) Phiên thiết: Phù bỉ thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 鄙 (bỉ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脴 · 𤵛 · 𤹦 · 脴