兵站
binh trạm
Hán Việt: binh trạm · Pinyin: bīng zhàn
Tổng quan
trạm dịch vụ quân đội | kho quân sự ơ sở quân đội ở các địa phương. binh trạm binh trạm ☆Cơ sở quân đội ở các địa phương. 名 binh trạm。軍隊在後方交通線上設置的供應、轉運機構。
Nghĩa
Việt
- Cihui trạm dịch vụ quân đội | kho quân sự ơ sở quân đội ở các địa phương. binh trạm binh trạm ☆Cơ sở quân đội ở các địa phương. 名 binh trạm。軍隊在後方交通線上設置的供應、轉運機構。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队在后方交通线上设置的供应﹑转运机构﹐主要负责补给物资﹑接收伤病员﹑招待过往部队等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军队在后方交通线上设置的供应﹑转运机构﹐主要负责补给物资﹑接收伤病员﹑招待过往部队等。
Eng
- CC-CEDICT army service station|military depot
- Cihui army service station; military depot
ja
- JMdict logistics|supply|communications