兵站
binh trạm
Hán Việt: binh trạm · Pinyin: bīng zhàn
Tổng quan
binh trạm
1.军队在后方交通线上设置的供应﹑转运机构﹐主要负责补给物资﹑接收伤病员﹑招待过往部队等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cơ sở quân đội ở các địa phương.; ơ sở quân đội ở các địa phương.; trạm dịch vụ quân đội , kho quân sự; 名 binh trạm; binh trạm
- Biên soạn p.w. army depot/base M:¹jiā/ge
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.军队在后方交通线上设置的供应﹑转运机构﹐主要负责补给物资﹑接收伤病员﹑招待过往部队等。
Eng
- JMdict logistics
- JMdict supply
- JMdict communications
- Cihui army service station; military depot
- Tần suất từ p.w. army depot/base M:¹jiā/ge
ja
- JMdict 兵站(へいたん)
other
- Nguồn khác Cơ sở quân đội ở các địa phương