zhàn trạm

Hán Việt: trạm · Pinyin: zhàn

Tổng quan

trạm đứng dừng tạm dừng chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức trang web

站住 · 站台 · 站员 · 站地 · 站姿 · 站岗 · 站点 · 站牌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việttrạm
Quảng Đôngzaam3
Mân Namtsām
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtrem
Phản thiết知咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đứng lâu. Như {trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng} [站在一片大平野上] đứng nơi đồng không mông quạnh. Nhà trạm, chỗ giữa đường tạm trú. Như {dịch trạm} [驛站] nhà trạm, {lữ trạm} [旅站] quán trọ, v.v. Tục gọi một cung đường là {nhất trạm} [一站].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trậm làm trậm [Eng: stand up; a stand, station]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 直立。如:「站立」、「站著」。《紅樓夢》第六回:「平兒站在炕沿邊,打量了劉姥姥兩眼。」 [名] 1.旅途中供人暫駐、休息或轉換交通工具的地方。如:「車站」、「驛站」、「休息站」。 2.機關團體為方便聯絡與服務,在各地設立的小型單位。如:「福利站」、「衛生站」、「加油站」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站 (形声。从立,占声。本义直立) 站立,直立。以基本直立的姿势用双脚或一脚支撑自己 凡射,或对贼、对把,站定观把子或贼人,不许看扣。--明·戚继光《纪效新书》 又如站门子(妓女站在门口招人或接客);站眙(久立而不行走);站堂(旧时衙门开审时,差役排列在公堂上以应差);站柜台(指营业员在商品柜台内侧卖货) 停止前进;直立不动 在一场争论中从一方转到另一方 站 蒙古语的音译。驿站,古时传递军政文书的人中途换马、食宿或转递之所 站zhàn ⒈立,定~立。~岗。~稳立场。中国人民~起来了。 ⒉路途停留或转运的地方汽车~。正点到~。 ⒊某些机构名称医疗~。供应~…

Eng

  • CC-CEDICT station|to stand|to halt|to stop|branch of a company or organization|website

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤陟陷切,音佔。久立也。【篇海】坐立不動貌。俗言獨立也。 又【集韻】知咸切,音詀。義同。【廣韻】或作𥩠。【集韻】亦作趈。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥩠