兵船

bīng chuán binh thuyền

Hán Việt: binh thuyền · Pinyin: bīng chuán

Tổng quan

tàu chiến | tàu hải quân | chiến hạm huyền dùng để ra trận — Lính tráng và thuyền bè, chỉ sự hùng hậu của quân đội. binh thuyền binh thuyền ☆Thuyền dùng để ra trận — Lính tráng và thuyền bè, chỉ sự hùng hậu của quân đội.

Cấu tạo: (binh) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu chiến | tàu hải quân | chiến hạm huyền dùng để ra trận — Lính tráng và thuyền bè, chỉ sự hùng hậu của quân đội. binh thuyền binh thuyền ☆Thuyền dùng để ra trận — Lính tráng và thuyền bè, chỉ sự hùng hậu của quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰船。《舊唐書.卷八四.劉仁軌傳》:「然後分兵據險,開張形勢,飛表聞上,更請兵船。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战船。

Eng

  • CC-CEDICT man-of-war|naval vessel|warship
  • Cihui man-of-war; naval vessel; warship

ja

  • JMdict warship