兵解

bīng jiě binh giải

Hán Việt: binh giải · Pinyin: bīng jiě

Tổng quan

hết vì khí giới. binh giải binh giải ☆Chết vì khí giới.

Cấu tạo: (binh) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết vì khí giới. binh giải binh giải ☆Chết vì khí giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱學道者死於兵刃因可借此解脫得道,故稱。藉此解脫軀殼而登仙。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「神仙詭誕之說,謂顏太師以兵解。」《儒林外史》第四四回:「日中尚未逃兵解,世上人猶信葬書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称学道者死于兵刃为"兵解"﹐意谓借兵刃解脱得道。