兵諫
binh gián
Hán Việt: binh gián · Pinyin: bīng jiàn
Tổng quan
phản đối bằng vũ trang
1.用武力规劝君主或尊长﹐使其必从。语本《左传.庄公十九年》"初﹐鬻拳强谏楚子﹐楚子弗从; 临之以兵﹐惧而从之。"
以武力進諫君主。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「左氏以鬻拳兵諫為愛君,文公納幣為用禮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 兵諫 bīngjiàn n. forced remonstration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以武力進諫君主。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「左氏以鬻拳兵諫為愛君,文公納幣為用禮。」
Eng
- Cihui 兵諫 bīngjiàn n. forced remonstration
other
- Nguồn khác Đem lực lượng quân đội mà can ngăn vua