兵費
binh phí
Hán Việt: binh phí · Pinyin: bīng fèi
Tổng quan
kinh phí chiến tranh: ngân sách quốc phòng/quân phí
Nghĩa
Việt
- Cihui ự tốn kém vì chỉ dùng vào việc chiến tranh. binh phí binh phí ☆Sự tốn kém vì chỉ dùng vào việc chiến tranh. kinh phí chiến tranh; ngân sách quốc phòng; quân phí。軍費、戰爭經費。
- Cihui kinh phí chiến tranh: ngân sách quốc phòng/quân phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍費。《戰國策.韓策一》:「五國罷,必攻市兵,以償兵費。」