兵部
binh bộ
Hán Việt: binh bộ · Pinyin: bīng bù
Tổng quan
Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại) ơ quan trung ương của triều đình, lo việc quân sự, đứng đầu bởi vị Thượng Thư. Tương đương với Bộ Quốc phòng ngày nay. binh bộ binh bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình, lo việc quân sự, đứng đầu bởi vị Thượng Thư. Tương đương với Bộ Quốc phòng ngày nay.
Nghĩa
Việt
- Cihui Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại) ơ quan trung ương của triều đình, lo việc quân sự, đứng đầu bởi vị Thượng Thư. Tương đương với Bộ Quốc phòng ngày nay. binh bộ binh bộ ☆Cơ quan trung ương của triều đình, lo việc quân sự, đứng đầu bởi vị Thượng Thư. Tương đương với Bộ Quốc phòng ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代官制六部之一。三國魏置五兵尚書,隋唐時設立兵部,掌管全國武官選用和兵籍、軍械之政。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 六部之一﹐主管全国武官选用和兵籍﹑军械﹑军令等事宜。魏置五兵尚书﹐至隋改兵部尚书﹐历代王朝皆沿用其制﹐至清末改为陆军部﹐后又增设海军部。参阅《通典.职官五》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.六部之一﹐主管全国武官选用和兵籍﹑军械﹑军令等事宜。魏置五兵尚书﹐至隋改兵部尚书﹐历代王朝皆沿用其制﹐至清末改为陆军部﹐后又增设海军部。参阅《通典.职官五》。
Eng
- CC-CEDICT Ministry of War (in imperial China)
- Cihui Ministry of War (in imperial China)
ja
- JMdict Ministry of War (Tang dynasty China)