兵險

binh hiểm

Hán Việt: binh hiểm

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức bảo hiểm về tai nạn chiến tranh. Còn gọi là chiến tranh bảo hiểm. binh hiểm binh hiểm ☆Tức bảo hiểm về tai nạn chiến tranh. Còn gọi là chiến tranh bảo hiểm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵災的危險。如:「由於兵險,使他家破人亡。」 2.兵災的保險。即戰爭保險。如:「戰爭期間,兵險保費大幅上漲。」

Eng

  • Cihui war-risk