兵革

bīng gé binh cách

Hán Việt: binh cách · Pinyin: bīng gé

Tổng quan

hỉ chung chí giới và quân trang — Cũng chỉ việc chiến tranh. binh cách binh cách ☆Chỉ chung chí giới và quân trang — Cũng chỉ việc chiến tranh.

Cấu tạo: (binh) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung chí giới và quân trang — Cũng chỉ việc chiến tranh. binh cách binh cách ☆Chỉ chung chí giới và quân trang — Cũng chỉ việc chiến tranh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵器及甲冑等軍械裝備。亦引申指軍事、戰爭等有關的事物。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之二:「兵革既未息,兒童盡東征。」《三國演義》第三二回:「袁氏連年喪敗,兵革疲於外,謀臣誅於內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武器铠甲装备威天下不以兵革之利; 战争民穷于兵革。
  • Tân Hoa Tự Điển ①武器铠甲装备威天下不以兵革之利。②战争民穷于兵革。

ja

  • JMdict battle|war|weapons and armour|arms