其後
kì hậu
Hán Việt: kì hậu · Pinyin: qí hòu
Tổng quan
tiếp theo | sau đó | sau điều đó
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp theo | sau đó | sau điều đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某事物之後。《文選.李康.運命論》:「六疾待其前,五刑隨其後。」《文選.潘岳.藉田賦》:「正其末者端其本,善其後者慎其先。」
Eng
- CC-CEDICT next|later|after that
- Cihui next; later; after that