其埋

kì mai

Hán Việt: kì mai

Tổng quan

kỳ mài 其埋 đgt. <từ cổ> (đen) mài mực, (bóng) trỏ việc tiêu hao thời gian. Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn trung ngưu 254.4)

Cấu tạo: (kì) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ mài 其埋 đgt. <từ cổ> (đen) mài mực, (bóng) trỏ việc tiêu hao thời gian. Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn trung ngưu 254.4)