埋

máimaiNôm man

Hán Việt: mai · Pinyin: mái · Nôm: man

Tổng quan

Chôn. Như mai táng [埋葬] chôn cất người chết

埋下 · 埋伏 · 埋入 · 埋单 · 埋名 · 埋头 · 埋孔 · 埋怨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmái
Hán Việtmai
Âm Nômmài
Quảng Đôngmaai4
Mân Nambâi
Nhật BảnUMERU
Hàn Quốc매
Chú âmㄇㄞˊ
Hán ngữ Trung cổmrai
Baxter-Sagartm.rˤə
Hán ngữ Thượng cổm.rˤə
Phản thiết莫皆切
Thanh mẫu明
Vận皆
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chôn. Như mai táng [埋葬] chôn cất người chết. Đám ma chôn không hợp lễ gọi là mai. Vùi xuống đất. Nguyễn Du [阮攸] : Bi tàn tự một mai hoang thảo [碑殘字沒埋荒草] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang. Che lấp. Như mai phục [埋伏] núp sẵn, ẩn tích mai danh [隱跡埋名] che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mai 埋 ① dt. buổi sáng. Mười hai tháng lọn mười hai, hết tấc đông trường, sáng mai. (Trừ tịch 194.2)‖ (Mộc cận 237.3). ② dt. trong một mai (ngày sau, mai kia, trỏ thời gian gần trong tương lai). Đương cơ ai kẻ khứng nhường ai, thua được tình cờ có một mai. (Tự thán 92.2)
  • Giản Dị Hán Nôm man khai man [Eng: to make a false statement]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mai mai một [Eng: lost in oblivion]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mai xưa tuy có ở trời
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] may túi mà đựng chớ rời mấy khi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mộc hương mài với nước gừng
  • Bảng Tra Chữ Nôm mài mài sắc [Eng: to sharpen]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mai Xuất hiện 23 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.葬。如:「活埋」、「埋葬」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「莫不埋魂幽石,委骨窮塵。」清.袁枚〈祭妹文〉:「汝死我葬,我死誰埋?汝倘有靈,可能告我?」 2.藏起來使不明顯。如:「埋藏」、「埋伏」、「埋沒」、「埋名」。唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「吳宮花草埋幽徑,晉代衣冠成古丘。」五代十國南唐.李煜〈浪淘沙.往事只堪哀〉詞:「金鎖已沉埋,壯氣蒿萊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋 (形声.从土,里声.字本作薶”,甲骨文字形,象在坑中埋狗的形象,是向地神祭献的活动。本义藏入土中) 同本义 祭器敝则埋之,龟筴敝则埋之,牲死则埋之。--《礼记·曲礼上》 生女犹得嫁比邻,生男埋没随百草。--杜甫《兵车行》 我死谁埋。--清·袁枚《祭妹文》 毁其盆,悉埋于地。--龚自珍《病梅馆记》 又如埋地雷; 埋玉(比喻英才或美女之死); 埋书(把盟书埋在地下。古代盟誓时的一种礼仪); 埋狱(埋没在监狱屋基下的宝剑。比喻埋没人才) 古代特指简陋不依礼制而落葬。也泛指葬埋 葬不如礼曰 埋mái ⒈将东西放在坑里用土盖上~藏。~地雷。 ⒉隐藏隐姓~名。 ⒊特指葬~忠骨。 ⒋ ①掩埋这儿的草地,已被流沙~没了。 ②使人才、功绩、作用等显露不出来~没人才。 ⒌ ①在敌人将要经过的地方秘密布置兵力,准备突然袭击。 ②潜伏他是~伏的特务。 ⒍ 埋mán ⒈ ⒉见maij。

Eng

  • CC-CEDICT to bury
  • CC-CEDICT used in 埋怨[man2 yuan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫皆切【集韻】【韻會】【正韻】謨皆切,𠀤音霾。【釋名】葬不如禮曰埋痗也。趨使痗腐而已。 又藏也。【左傳·昭十三年】埋璧于太室之庭。【後漢·張綱傳】漢安元年,遣八使循行風俗,綱獨埋其車輪于洛陽亭。 又叶呂支切,音離。【左傳·萊人歌】景公死乎,不與埋。三軍之事乎,不與謀。師乎師乎,何黨之乎。【說文】本作薶。俗作埋。【周禮】省作貍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薶 · 薶