mái mai

Hán Việt: mai · Pinyin: mái

Tổng quan

chôn

埋下 · 埋伏 · 埋入 · 埋单 · 埋名 · 埋头 · 埋孔 · 埋怨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmái
Hán Việtmai
Quảng Đôngmaai4
Mân Nambâi
Nhật BảnUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄞˊ
Hán ngữ Trung cổmrai
Baxter-Sagartm.rˤə
Hán ngữ Thượng cổm.rˤə
Phản thiết莫皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chôn. Như {mai táng} [埋葬] chôn cất người chết. Đám ma chôn không hợp lễ gọi là {mai}. Vùi xuống đất. Nguyễn Du [阮攸] : {Bi tàn tự một mai hoang thảo} [碑殘字沒埋荒草] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang. Che lấp. Như {mai phục} [埋伏] núp sẵn, {ẩn tích mai danh} […

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mài mài sắc [Eng: to sharpen]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mai Xuất hiện 23 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.葬。如:「活埋」、「埋葬」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「莫不埋魂幽石,委骨窮塵。」清.袁枚〈祭妹文〉:「汝死我葬,我死誰埋?汝倘有靈,可能告我?」 2.藏起來使不明顯。如:「埋藏」、「埋伏」、「埋沒」、「埋名」。唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「吳宮花草埋幽徑,晉代衣冠成古丘。」五代十國南唐.李煜〈浪淘沙.往事只堪哀〉詞:「金鎖已沉埋,壯氣蒿萊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋 (形声.从土,里声.字本作薶”,甲骨文字形,象在坑中埋狗的形象,是向地神祭献的活动。本义藏入土中) 同本义 祭器敝则埋之,龟筴敝则埋之,牲死则埋之。--《礼记·曲礼上》 生女犹得嫁比邻,生男埋没随百草。--杜甫《兵车行》 我死谁埋。--清·袁枚《祭妹文》 毁其盆,悉埋于地。--龚自珍《病梅馆记》 又如埋地雷;埋玉(比喻英才或美女之死);埋书(把盟书埋在地下。古代盟誓时的一种礼仪);埋狱(埋没在监狱屋基下的宝剑。比喻埋没人才) 古代特指简陋不依礼制而落葬。也泛指葬埋 葬不如礼曰 埋mái ⒈将东西放在坑里用土盖上~藏。~地雷。 ⒉隐藏隐姓~名。 ⒊特指…

Eng

  • CC-CEDICT to bury
  • CC-CEDICT used in 埋怨[man2 yuan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫皆切【集韻】【韻會】【正韻】謨皆切,𠀤音霾。【釋名】葬不如禮曰埋痗也。趨使痗腐而已。 又藏也。【左傳·昭十三年】埋璧于太室之庭。【後漢·張綱傳】漢安元年,遣八使循行風俗,綱獨埋其車輪于洛陽亭。 又叶呂支切,音離。【左傳·萊人歌】景公死乎,不與埋。三軍之事乎,不與謀。師乎師乎,何黨之乎。【說文】本作薶。俗作埋。【周禮】省作貍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薶 · 薶