其次
kì thứ
Hán Việt: kì thứ · Pinyin: qí cì
Tổng quan
tiếp theo | thứ hai
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp theo | thứ hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.第二,次一項。即次序居後者。《左傳.襄公二十四年》:「大上有立德,其次有立功。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「太上不辱先,其次不辱身。」 2.次要的。如:「價格還在其次,品質最重要。」《文明小史》第一九回:「臉蛋兒生得標緻還在其次,單是他那一雙腳,只有一點點,怎麼叫人瞧了不勾魂攝魄?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 次第较后;第二; 次第较后的;次要的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.次第较后;第二。 2.次第较后的;次要的。
Eng
- CC-CEDICT next|secondly
- Cihui next; secondly