其程

qí chéng kì trình

Hán Việt: kì trình · Pinyin: qí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間、時日。元.石子章《竹塢聽琴》第二折:「自從秦脩然侄兒在衙舍中,一月其程,老夫事忙,不曾與他閒坐攀話。」元.無名氏《百花亭》第二折:「自從與賀家姐姐作伴半載其程,錢物使盡。」也稱為「期程」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓某段时间以内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓某段时间以内。