其間

qí jiān kì gian

Hán Việt: kì gian · Pinyin: qí jiān

Tổng quan

ở giữa | trong khoảng đó | trong lúc đó 1. ở giữa; trong đó。那中間;其中。 2. trong thời gian đó。指某一段時間。 離開學校已是兩年了,這其間,他在農村鍛煉,進步很大。 xa trường đã hai năm rồi, trong khoảng thời gian đó, tôi về nông thôn rèn luyện, tiến bộ rất nhiều.

Cấu tạo: (kì) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giữa | trong khoảng đó | trong lúc đó 1. ở giữa; trong đó。那中間;其中。 2. trong thời gian đó。指某一段時間。 離開學校已是兩年了,這其間,他在農村鍛煉,進步很大。 xa trường đã hai năm rồi, trong khoảng thời gian đó, tôi về nông thôn rèn luyện, tiến bộ rất nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.其內、其中。《文選.班固.西都賦》:「隨侯明月,錯落其間。」《文選.嵇康.琴賦》:「清露潤其膚,惠風流其間。」 2.某一段時間。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「早間令人請去了,這其間敢待來也。」元.楊訥《西游記》第一四齣:「又不知俺父母丈夫,這其間若何也呵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其中;那中间; 指某一段时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.其中;那中间。 2.指某一段时间。

Eng

  • CC-CEDICT in between|within that interval|in the meantime
  • Cihui in between; within that interval; in the meantime