其高
kì cao
Hán Việt: kì cao · Pinyin: qí gāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有餘。元.李文蔚《燕青博魚》第四折:「行不到半里其高,則聽的腦背後喊聲鬧。」元.無名氏《梧桐葉》第三折:「這綵樓百尺其高,勢壓著南北山岳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹有余。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹有余。
Hán Việt: kì cao · Pinyin: qí gāo