具名

jù míngcụ danh

Hán Việt: cụ danh · Pinyin: jù míng

Tổng quan

ký tên; viết tên; đề tên (trên văn bản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在文件上署名:由双方共同~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簽名、署名。如:「小惠常收到一些不具名的愛慕者送來的禮物。」 2.詳盡列舉其名。如:「救災物品大量湧進,來不及逐一具名在捐贈名單。」宋.梅堯臣〈和答韓子華餉子魚〉詩:「南方海物難具名,子魚珍美無與并。」

Cấu tạo: 具 (cụ) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điền tên vào
  • Tần suất từ ký tên , điền tên vào; ký tên; viết tên; đề tên (trên văn bản); viết tên; đề tên
  • Biên soạn 1. affix a signature 2. publish with a byline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簽名、署名。如:「小惠常收到一些不具名的愛慕者送來的禮物。」 2.詳盡列舉其名。如:「救災物品大量湧進,來不及逐一具名在捐贈名單。」宋.梅堯臣〈和答韓子華餉子魚〉詩:「南方海物難具名,子魚珍美無與并。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在文件上署名:由双方共同~。

Eng

  • JMdict formal full name
  • Cihui to sign; to put one's name to
  • Tần suất từ v.o. 1. affix a signature 2. publish with a byline

Đức

  • Handedict namentlich

ja

  • JMdict 具名(ぐめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒 · 具文