具爾
cụ nhĩ
Hán Việt: cụ nhĩ · Pinyin: jù ěr
Tổng quan
(cổ) huynh đệ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) huynh đệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親密、親近。語出《詩經.大雅.行葦》:「戚戚兄弟,莫遠具爾。」因上句有兄弟二字,後遂用為兄弟的代稱。《文選.陸機.歎逝賦》:「痛靈根之夙隕,怨具爾之多喪。」
Eng
- CC-CEDICT (archaic) brother
- Cihui (archaic) brother