具有
cụ hữu
Hán Việt: cụ hữu · Pinyin: jù yǒu
Tổng quan
có; có đủ; sẵn có; vốn có (thường dùng với vật trừu tượng). có lòng tin. 具有偉大的意義. có ý nghĩa lớn
有(多用于抽象事物):~信心, ~伟大的意义。
具備。唐.慧能《六祖壇經.般若品》:「三世諸佛、十二部經,在人性中本自具有。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có
- Cihui sở hữu
- Biên soạn 具有 jùyǒu* v. possess; have; be provided with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 具備。唐.慧能《六祖壇經.般若品》:「三世諸佛、十二部經,在人性中本自具有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有(多用于抽象事物):~信心, ~伟大的意义。
- Kaggle Zh-Vi be possessed of
Eng
- JMdict preparedness
- JMdict possession
- Cihui to have; to possess
Đức
- Handedict haben, besitzen
ja
- JMdict 具有(ぐゆう)