具狀 cụ trạng Hán Việt: cụ trạng Tổng quan Cấu tạo: 具 (cụ) + 狀 (trạng)Hán Việtcụ trạngCấu tạo具 + 狀 · cụ + trạng nghĩa thành phần: cụ + trạng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 準備告狀文件。《五代史平話.漢史.卷上》:「您怕人說服內成親時,何不具狀告官後,召媒改嫁,幾多穩當。」EngCihui 具狀 ùzhuàng v.p. put a charge against sb. in writing