具結
cụ kết
Hán Việt: cụ kết · Pinyin: jù jié
Tổng quan
bảo lãnh | ký cam kết cam kết; bảng cam kết; giấy cam kết。舊時對官署提出表示負責的文件。 具結完案。 cam kết giải quyết xong vụ án. 具結領回失物。 cam kết lấy lại đồ đã mất.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo lãnh | ký cam kết cam kết; bảng cam kết; giấy cam kết。舊時對官署提出表示負責的文件。 具結完案。 cam kết giải quyết xong vụ án. 具結領回失物。 cam kết lấy lại đồ đã mất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對官署提出負責的文件。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「要六房中擇家道殷實老成無過犯的,當堂拈鬮,各吏具結申報上司。」《老殘遊記》第一八回:「月餅中既無毒藥,則魏家父女即為無罪之人,可以令其具結了案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对官署提出表示负责的文件:当堂~丨~完案;以文字的形式做出保证:~书丨自行~按月缴纳税款。
Eng
- CC-CEDICT to bind over (as surety)|to sign an undertaking
- Cihui to bind over (as surety); to sign an undertaking