具臣

cụ thần

Hán Việt: cụ thần

Tổng quan

cụ thần: gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì

Cấu tạo: (cụ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụ thần: gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聊以充數,不能有作為的臣子。《論語.先進》:「今由與求也,可謂具臣矣。」《漢書.卷六七.梅福傳》:「故京兆尹王章資質忠直,敢面引廷爭,孝元皇帝擢之,以厲具臣而矯曲朝。」