具领 cụ lĩnh Hán Việt: cụ lĩnh Tổng quan Cấu tạo: 具 (cụ) + 领 (lĩnh)Hán Việtcụ lĩnhCấu tạo具 + 领 · cụ + lĩnh nghĩa thành phần: cụ + lĩnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 簽名或蓋章領取。如:「這筆補助款項,由申請人經核對無誤後,簽名具領。」《福惠全書.卷三.蒞任部.定買辦》:「倘本縣偶需布帛器用等物,亦即開明實價,當堂具領給發。」