典借

điển tá

Hán Việt: điển tá

Tổng quan

cầm; cầm cố; thế chấp。典7.。

Cấu tạo: (điển) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm; cầm cố; thế chấp。典7.。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用物品向人抵押借貸金錢。《通俗常言疏證.貨財.花銷》引《願體集》:「向之繁文縟節,轉眼皆空,今之典借花銷,俱成實累。」

Eng

  • Cihui 典借 iǎnjiè v. mortgage