典借

điển tá

Hán Việt: điển tá

Tổng quan

cầm; cầm cố; thế chấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

用物品向人抵押借貸金錢。《通俗常言疏證.貨財.花銷》引《願體集》:「向之繁文縟節,轉眼皆空,今之典借花銷,俱成實累。」

Cấu tạo: 典 (điển) + 借 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thế chấp vay tiền
  • VietPhrases cầm cố; thế chấp
  • Tần suất từ cầm; cầm cố; thế chấp; cầm cố; thế chấp
  • Biên soạn 典借 iǎnjiè v. mortgage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用物品向人抵押借貸金錢。《通俗常言疏證.貨財.花銷》引《願體集》:「向之繁文縟節,轉眼皆空,今之典借花銷,俱成實累。」

Eng

  • Cihui 典借 iǎnjiè v. mortgage
  • Tần suất từ 典借 iǎnjiè v. mortgage

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借债 · 借光 · 借入