典儀

điển nghi

Hán Việt: điển nghi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

典禮、儀式。《後漢書.卷七九.儒林傳上.劉昆傳》:「教授弟子恆五百餘人,每春秋饗射,常備列典儀。」

Cấu tạo: 典 (điển) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điển lễ
  • Biên soạn 典儀 iǎnyí n. institutions and rites

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 典禮、儀式。《後漢書.卷七九.儒林傳上.劉昆傳》:「教授弟子恆五百餘人,每春秋饗射,常備列典儀。」

Eng

  • Cihui 典儀 iǎnyí n. institutions and rites

Từ liên quan

Gần nghĩa

儀仗 · 儀典 · 儀衛 · 儀器 · 儀容 · 儀式 · 儀征 · 儀態