典儀
điển nghi
Hán Việt: điển nghi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ác hình thức để biểu lộ phép tắc. điển nghi điển nghi ☆Các hình thức để biểu lộ phép tắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 典禮、儀式。《後漢書.卷七九.儒林傳上.劉昆傳》:「教授弟子恆五百餘人,每春秋饗射,常備列典儀。」
Eng
- Cihui 典儀 iǎnyí n. institutions and rites