典兵 điển binh Hán Việt: điển binh Tổng quan Cấu tạo: 典 (điển) + 兵 (binh)Hán Việtđiển binhCấu tạo典 + 兵 · điển + binh nghĩa thành phần: điển + binh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 掌管兵事。漢.王符《潛夫論.勸將》:「軍起以來,暴師五年,典兵之吏,將以千數,大小之戰,歲十百合。」《舊唐書.卷一三三.李晟傳》:「會滉卒,張延賞秉政,與晟有隙,屢於上前間晟,言不可久令典兵。」